bạo gan

bạo gan

Anh ấy thật bạo gan khi một mình đi xuyên rừng đêm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • gan dạ, không sợ hãi trước những điều nguy hiểm, khó khăn: "Bạo gan" miêu tả tính cách của người dám làm những việc người khác thường e sợ tính chất mạo hiểm, liều lĩnh hoặc nguy hiểm.
    • Táo bạo, liều lĩnh: "Bạo gan" cũng có thể mang sắc thái hơi tiêu cực, chỉ sự liều lĩnh, thiếu suy nghĩ thận trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy thật bạo gan khi một mình đi xuyên rừng đêm. (Anh ấy thật gan dạ khi một mình đi xuyên rừng ban đêm.)
    • ấy bạo gan đứng lên phản biện lại quan điểm của sếp. ( ấy dũng cảm đứng lên phản biện lại quan điểm của cấp trên.)
    • Hành động leo lên nóc nhà cao tầng không dây bảo hiểm thật quá bạo gan. (Hành động leo lên nóc nhà cao tầng không dây an toàn thật quá liều lĩnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bạo gan lên": một lời khích lệ, động viên ai đó hãy mạnh dạn, dũng cảm lên.
    • Bạo gan lên! Cậu hoàn toàn có thể làm được . (Mạnh dạn lên! Cậu hoàn toàn có thể làm được .)
  • "thật bạo gan": cụm cảm thán, thể hiện sự ngạc nhiên, thán phục hoặc chê trách về hành động liều lĩnh.
    • Một mình đối mặt với cả băng nhóm côn đồ, thật bạo gan! (Một mình đối mặt với cả băng nhóm côn đồ, thật gan dạ!)
Biến thể từ gần giống
  • Gan dạ (tính từ): can đảm, không sợ hãi trước hiểm nguy. (Thường mang nghĩa tích cực hơn "bạo gan").
  • Táo bạo (tính từ): mạnh dạn, dám nghĩ dám làm những điều mới mẻ, khác thường. (Thường dùng trong sáng tạo, kinh doanh).
  • Liều lĩnh (tính từ): hành động thiếu suy nghĩ, coi thường nguy hiểm. (Mang nghĩa tiêu cực rõ rệt).
  • Cả gan (tính từ): dám làm những việc trái với lẽ thường hoặc vượt quá phép tắc, thường hàm ý chê trách.
Từ đồng nghĩa
  • Dũng cảm: tinh thần mạnh mẽ, không sợ gian khổ, nguy hiểm.
  • Mạnh bạo: hành động quyết đoán, dứt khoát.
  • Bất chấp nguy hiểm: không quan tâm đến sự nguy hiểm.
Từ trái nghĩa
  • Nhát gan: thiếu can đảm, dễ sợ hãi.
  • Hèn nhát: không dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm.
  • Thận trọng: cẩn thận, suy xét kỹ trước khi hành động.
Thành ngữ liên quan
  • "Gan vàng dạ sắt": chỉ ngườicùng dũng cảm, kiên cường.
  • " gan làm giàu": muốn làm giàu phải dám mạo hiểm, dám chấp nhận rủi ro.